Hướng dẫn cách trình bày văn bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Hồng Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:13' 11-01-2011
Dung lượng: 30.1 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Võ Hồng Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:13' 11-01-2011
Dung lượng: 30.1 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
TRÌNH BÀY VĂN BẢN
Của cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội, tổ chức
xã hội-nghề nghiệp, tổ chức kinh tế và đơn vị vũ trang nhân dân
(Theo Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP
ngày 06/5/2005 của Bộ Nội vụ và Văn phòng Chính Phủ
hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày)
1. Ghi ký hiệu các loại văn bản
a) Ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật
Số: /Năm ban hành văn bản/Tên viết tắt loại văn bản-Tên viết tắt cơ quan ban hành văn bản.
- Ví dụ: chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số: 15/2005/CT-UBND
b) Ký hiệu của văn bản hành chính có tên (quyết định (cá biệt), thông báo, báo cáo, tờ trình, giấy mời, giấy chứng nhận, chương trình, kế hoạch, ...)
Số: /Tên viết tắt loại văn bản-Tên viết tắt cơ quan ban hành văn bản.
- Ví dụ 1: quyết định (bổ nhiệm, khen thưởng, thành lập ban chỉ đạo, ...) của Hiệu trưởng Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng
Số: 17/QĐ-THPTHKK
- Ví dụ 2: tờ trình của Trường THCS Quang Trung
Số: 19/TTr-THCSQT
- Ví dụ 3: giấy mời của Trường Tiểu học Hưng Bình
Số: 21/GM-THHB
c) Ký hiệu của văn bản hành chính không có tên (công văn)
Số: /Tên viết tắt cơ quan ban hành văn bản-Tên viết tắt đơn vị soạn thảo.
- Ví dụ 1: công văn của Trường Mầm non Hoa Sen do Tổ Hành chính soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo
Số: 23/MNHS-HC
- Ví dụ 2: công văn của Phòng Giáo dục và Đào tạo Đô Lương do bộ phận tiểu học soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo
Số: 25/PGD&ĐT-TH
2. Trình bày các loại văn bản
(Có các biểu mẫu kèm theo)
BẢNG CHỮ VIẾT TẮT TÊN LOẠI VĂN BẢN VÀ BẢN SAO
(Những dòng chưa có quy định viết tắt là mới bổ sung theo NĐ09)
Stt
Tên loại văn bản
Chữ viết tắt
Văn bản quy phạm pháp luật
1.
Luật
Lt
2.
Pháp lệnh
PL
3.
Lệnh
L
4.
Nghị quyết
NQ
5.
Nghị quyết liên tịch
NQLT
6.
Nghị định
NĐ
7.
Quyết định
QĐ
8.
Chỉ thị
CT
9.
Thông tư
TT
10.
Thông tư liên tịch
TTLT
Văn bản hành chính
1.
Nghi định (cá biệt)
2.
Quyết định (cá biệt)
QĐ
3.
Chỉ thị
CT
4.
Quy chế
5.
Quy định
6.
Thông cáo
TC
7.
Thông báo
TB
8.
Hướng dẫn
9.
Chương trình
CTr
10.
Kế hoạch
KH
11.
Phương án
PA
12.
Đề án
ĐA
13.
Dự án
14.
Báo cáo
BC
15.
Biên bản
BB
16.
Tờ trình
TTr
17.
Hợp đồng
HĐ
18.
Công văn
Coi là loại không tên
19.
Công điện
CĐ
20.
Bản ghi nhớ
21.
Bản cam kết
22.
Bản thoả thuận
23.
Giấy chứng nhận
CN
24.
Giấy uỷ quyền (trước là giấy uỷ nhiệm)
25.
Giấy mời
GM
26.
Giấy giới thiệu
GT
27.
Giấy nghỉ phộp
NP
28.
Giấy đi đường
ĐĐ
29.
Giấy biên nhận hồ sơ
BN
30.
Phiếu gửi
PG
31.
Phiếu chuyển
PC
32.
Thư công
Bản sao văn bản
1.
Bản sao y bản chính
SY
2.
Bản trích sao
TS
3.
Bản sao lục
SL
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN THỂ THỨC VĂN BẢN
Ghi chú:
Ô số
:
Thành phần thể thức văn bản
1
:
Quốc hiệu
Của cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội, tổ chức
xã hội-nghề nghiệp, tổ chức kinh tế và đơn vị vũ trang nhân dân
(Theo Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP
ngày 06/5/2005 của Bộ Nội vụ và Văn phòng Chính Phủ
hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày)
1. Ghi ký hiệu các loại văn bản
a) Ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật
Số: /Năm ban hành văn bản/Tên viết tắt loại văn bản-Tên viết tắt cơ quan ban hành văn bản.
- Ví dụ: chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số: 15/2005/CT-UBND
b) Ký hiệu của văn bản hành chính có tên (quyết định (cá biệt), thông báo, báo cáo, tờ trình, giấy mời, giấy chứng nhận, chương trình, kế hoạch, ...)
Số: /Tên viết tắt loại văn bản-Tên viết tắt cơ quan ban hành văn bản.
- Ví dụ 1: quyết định (bổ nhiệm, khen thưởng, thành lập ban chỉ đạo, ...) của Hiệu trưởng Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng
Số: 17/QĐ-THPTHKK
- Ví dụ 2: tờ trình của Trường THCS Quang Trung
Số: 19/TTr-THCSQT
- Ví dụ 3: giấy mời của Trường Tiểu học Hưng Bình
Số: 21/GM-THHB
c) Ký hiệu của văn bản hành chính không có tên (công văn)
Số: /Tên viết tắt cơ quan ban hành văn bản-Tên viết tắt đơn vị soạn thảo.
- Ví dụ 1: công văn của Trường Mầm non Hoa Sen do Tổ Hành chính soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo
Số: 23/MNHS-HC
- Ví dụ 2: công văn của Phòng Giáo dục và Đào tạo Đô Lương do bộ phận tiểu học soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo
Số: 25/PGD&ĐT-TH
2. Trình bày các loại văn bản
(Có các biểu mẫu kèm theo)
BẢNG CHỮ VIẾT TẮT TÊN LOẠI VĂN BẢN VÀ BẢN SAO
(Những dòng chưa có quy định viết tắt là mới bổ sung theo NĐ09)
Stt
Tên loại văn bản
Chữ viết tắt
Văn bản quy phạm pháp luật
1.
Luật
Lt
2.
Pháp lệnh
PL
3.
Lệnh
L
4.
Nghị quyết
NQ
5.
Nghị quyết liên tịch
NQLT
6.
Nghị định
NĐ
7.
Quyết định
QĐ
8.
Chỉ thị
CT
9.
Thông tư
TT
10.
Thông tư liên tịch
TTLT
Văn bản hành chính
1.
Nghi định (cá biệt)
2.
Quyết định (cá biệt)
QĐ
3.
Chỉ thị
CT
4.
Quy chế
5.
Quy định
6.
Thông cáo
TC
7.
Thông báo
TB
8.
Hướng dẫn
9.
Chương trình
CTr
10.
Kế hoạch
KH
11.
Phương án
PA
12.
Đề án
ĐA
13.
Dự án
14.
Báo cáo
BC
15.
Biên bản
BB
16.
Tờ trình
TTr
17.
Hợp đồng
HĐ
18.
Công văn
Coi là loại không tên
19.
Công điện
CĐ
20.
Bản ghi nhớ
21.
Bản cam kết
22.
Bản thoả thuận
23.
Giấy chứng nhận
CN
24.
Giấy uỷ quyền (trước là giấy uỷ nhiệm)
25.
Giấy mời
GM
26.
Giấy giới thiệu
GT
27.
Giấy nghỉ phộp
NP
28.
Giấy đi đường
ĐĐ
29.
Giấy biên nhận hồ sơ
BN
30.
Phiếu gửi
PG
31.
Phiếu chuyển
PC
32.
Thư công
Bản sao văn bản
1.
Bản sao y bản chính
SY
2.
Bản trích sao
TS
3.
Bản sao lục
SL
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN THỂ THỨC VĂN BẢN
Ghi chú:
Ô số
:
Thành phần thể thức văn bản
1
:
Quốc hiệu
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.






Các ý kiến mới nhất